
Điều hòa Sumikura APS/APO-240 24000BTU 1 Chiều (Morandi R32)
Thiết kế sang trọng, hiện đại
Điều hòa Sumikura APS/APO-240 24000BTU 1 Chiều (Morandi R32) có thiết kế hiện đại với gam màu trắng chủ đạo tạo nên vẻ hiện đại cho nhiều không gian nào. Trên dàn lạnh của điều hòa Sumikura APS/APO-240 24000BTU có đèn LED hiển thị nhiệt độ cài đặt của máy. Đây là loại màn hình hiển thị ẩn trên mặt nạ rất độc đáo đem lại cảm giác hài hòa dễ chịu khi máy hoạt động.

Điều hòa 1 chiều, công suất 24000BTU
Điều hòa Sumikura APS/APO-240 24000BTU thuộc dòng điều hòa 1 chiều với công suất làm lạnh 24000btu. Sản phẩm làm mát hiệu quả đối với những không gian nhỏ có diện tích từ 30 m2 đến 40 m2.
Môi chất lạnh R32
Chung tay bảo vệ và giữ gìn môi trường, Sumikura chọn thế hệ gas xanh R32 tân tiến nhất hiện nay. Gas R32 đem đến hiệu suất làm lạnh cao hơn khoảng 1.6 lần so với gas R410A, gấp 6.1 lần so với gas R22, đồng nghĩa với việc tiết kiệm điện năng một cách đáng kể. Ngoài ra, gas R32 rất thân thiện với môi trường.

Công nghệ làm lạnh nhanh TURBO làm lạnh thần tốc
Trong trường hợp cần rút ngắn thời gian làm lạnh, Mirandi có thể chạy công suất cao nhất ngay khi vừa khởi động, kết hợp ưu thế lạnh sâu của gas R32 để thỏa mãn người dùng trong chưa đầy 30 giây.
Công nghệ cảm biến nhiệt S-iFeel
Dựa vào thói quen đặt điều khiển trong tầm tay để thuận tiện khi sử dụng, SK Morandi trang bị thêm bộ phận cảm biến bên trong điều khiển để nhận diện khu vực có người và ưu tiên kiểm soát chặt nhiệt độ tại đó, đảm bảo cảm giác dễ chịu luôn được duy trì ổn định.
Tiện lợi hơn với tính năng tự làm sạch S-Clean
Vệ sinh dàn lạnh định kỳ là việc làm cần thiết nhưng chưa được người dùng nghiêm túc thực hiện vì còn nhiều bề bộn cuộn sống. Vì vậy, SK Morandi ra mắt tính năng S-Clean để làm sạch điều hòa qua cơ chế đóng băng – thổi gió trong 20 phút. Cơ chế này hữu ích và hiệu quả hơn vì vừa cuốn trôi bụi bẩn, vừa ngăn ẩm mốc và vi khuẩn sinh sôi. Việc của bạn chỉ là nhấn nút và chờ 20 phút để tận hưởng làn gió mát an toàn.

Phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 35m2
Điều hòa 1 chiều 24000BTU Sumikura Titan APS/APO-240 có thiết kế hoàn toàn mới, đường nét tinh tế, sang trọng. Với công suất 24000BTU, Sumikura APS/APO-240 phù hợp lắp đặt cho căn phòng có diện tích dưới 35m2: phòng khách, phòng họp, nhà hàng…Hơn nữa với đèn hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn sử dụng dễ dàng hơn.

Công nghệ hàng đầu Nhật Bản
Chất lượng vượt trội, vận hành bền bỉ, mạnh mẽ và cực kỳ êm ái
Làm lạnh nhanh
Cửa thổi gió được thiết kế với góc thổi rộng, đưa không khí lạnh tới mọi nơi trong căn phòng của Bạn. Mang lại cho Bạn cảm giác thoải mái sảng khoái tức thì ngay khi bật máy.
Chế độ yên tĩnh
Ngôi nhà là nơi bạn sinh sống, không có nơi nào khác trên trái đất thanh bình hơn thế. Tận hưởng từng giây phút khi ở nhà như đọc một quyển sách ưa thích trong khi nhâm nhi một tách trà nóng…Chỉ cần nhất nút Quiet trên điều khiển, dàn lạnh sẽ hoạt động ở độ ồn thấp hơn. Hơn nữa độ ồn bên ngoài phòng cũng không đáng lo âu…hàng xóm của bạn cũng hài lòng.
Diệt khuẩn khử mùi hiệu quả
Máy điều hòa 24000BTU Sumikura APS/APO-240 được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí mang lại cảm giác không khí trong lành. Ngoài ra máy điều hòa Sumikura với chế độ auto clean – tự làm sạch: sau khi tắt máy ở chế độ làm lạnh, quạt vẫn tiếp tục quay trong vòng 3 phút để làm khô nước còn đọng trên dàn tản nhiệt để tránh ẩm mốc.
Hẹn giờ tắt mở
Điều hòa Sumikura thiết kế chức năng tự động tắt / mở và được lặp lại mỗi 24 giờ.
Quý khách hàng cần hỗ trợ tư vấn, đặt mua điều hòa SK Sumikura hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240
| Điều hòa Sumikura | APS/APO-240 | ||
| Công suất Lạnh | HP | 2,5 | |
| BTU | 24000(7100-25500) | ||
| KW | 7(2.1-7.5) | ||
| Điện nguồn cấp | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
| Điện năng tiêu thụ | W | 1890(220-2600) | |
| Dòng điện định mức | A | 9.7(1.9-11.1) | |
| Hiệu suất năng lượng | 5,19 | ||
| Khử ẩm | L/h | 2,6 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | M3/h | 1325/1020/775/605 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) | dB (A) | 37/32/29/22 | |
| Kích thước máy (W/H/D) | mm | 1039×325×237 | |
| Kích thước cả thùng (W/H/D) | mm | 1120x390x315 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | kg | 14/16 | |
| Dàn nóng | Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) | dB (A) | 49 |
| Kích thước máy (W/H/D) | mm | 810x585x280 | |
| Kích thước cả thùng (W/H/D) | mm | 940x630x385 | |
| Trọng lượng tịnh/ cả thùng | dB (A) | 33/36 | |
| Kích thước đường ống (Lỏng/Hơi) | mm | 10/16 | |
| Chiều dài ống | Tối đa | m | 30 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 9 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Môi chất lạnh | Lượng gas có sẵn | kg | 950 |
| Nạp bổ sung | g/m | 18 | |
| Tên môi chất lạnh | R32 | R32 | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm…)
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Chứng nhận CO&C/Q Điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.