Điều hòa Mitsubishi Electric inverter 9.000BTU 1 chiều MSY-JP25VF
Thiết kế trẻ trung, hiện đại
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều Inverter 9000BTU MSY-JP25VF mang thiết kế theo phong cách trẻ trung, hiện đại, đường nét tinh tế, chắc chắn kết hợp với tông màu trắng sang trọng làm nổi bật không gian sống tiện nghi. Với công nghệ làm lạnh hiện đại cùng công nghệ Inverter tối ưu chắc chắn điều hòa Mitsubishi sẽ là sự lựa chọn lý tưởng đáp ứng nhu cầu làm mát tốt cho gia đình bạn.
Công suất làm lạnh 9000BTU phù hợp với không gian có diện tích dưới 15m2

Thuộc dòng điều hòa 9000BTU, điều hòa Mitsubishi Electric có thể đáp ứng nhu cầu làm mát cho căn phòng có diện tích dưới 15m2 như: phòng ngủ, phòng làm việc…
Công nghệ PAM Inverter tiết kiệm năng lượng tối ưu
Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric được trang bị công nghệ PAM Inverter với tính năng Econo Cool giúp máy nén hoạt động tiết kiệm điện hiệu quả lên đến 20%, đảm bảo nhiệt độ không gian của bạn luôn đạt tới mức lý tưởng ngay cả khi nhiệt độ cao hơn 2 độ C so với cài đặt thông thường.
Lớp phủ kép chống bám bẩn hiệu quả
Điều hòa Mitsubishi Electric ngăn ngừa tích tụ bụi bẩn, khói thuốc và dầu mỡ trên bề mặt, giúp thiết bị luôn sạch sẽ, tạo ra luồng gió trong lành, mát lạnh.
Làm lạnh nhanh chóng
Được trang bị bảng mạch chịu điện áp cao đến 450V, điều hòa 1 chiều Mitsubishi Electric cho khả năng làm lạnh nhanh giúp mát lạnh tức thì nhờ tốc độ quạt được tăng 10% khi kích hoạt
Khử mùi diệt khuẩn quả nhờ màng lọc Nano Platium
Màng lọc Nano Platium có thiết kế 3d dạng sóng giúp thu gom bụi tốt hơn so với các màng lọc thông thường do bề mặt màng lọc chứa các hạt Plantinum-Ceramic kích thước cực nhỏ tác dụng kháng khuẩn và khử mùi, đánh bật mùi hôi và các vi khuẩn gây hại một cách dễ dàng.
Vận hành êm ái, bền bỉ
Bảo hành điều hòa Mitsubishi Electric theo chuẩn Nhật
Thời gian bảo hành điều hòa Mitsubishi Electric MSY-JP25VF cho toàn bộ sản phẩm 2 năm, 5 năm cho máy nén.

Đồng thời bạn sẽ có cơ hội tuyệt vời trải nghiệm dịch vụ chăm sóc & bảo hành theo tiêu chuẩn Nhật.
Tiếp nhận thông tin nhanh, xử lý chuyên nghiệp, tận tụy. Mang đến sự tin yêu và tin tưởng cho người tiêu dùng.
Mitsubishi Electric MSY-JP25VF, Điều hòa 1 chiều 9000BTU inverter giá thành hợp lý, chất lượng tin cậy
Giá điều hòa Mitsubishi electric 9000BTU MSY-JP25VF thấp hơn 2 ông lớn nhất trong lĩnh vực điều hòa chính là: Daikin FTKB25WAVMV/ FTKA25UAVMV và Panasonic XPU9XKH-8.
Trong khi tính năng & công nghệ cũng như chế độ và chính sách bảo hành không hề thua kém
Đến đây bạn đã có câu trả lời cho cho hỏi có nên mua điều hòa Mitsubishi Electric MSY-JP25VF rồi đúng không nào?
Hãy đặt mua điều hòa mitsubishi electric 9000BTU 1 chiều inverter MSY-JP25VF/MUY-25VF ngay hôm nay để có giá tốt nhất.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Electric inverter 9.000BTU 1 chiều MSY-JP25VF
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MSY-JP25VF | |
| Dàn nóng | MUY-JP25VF | ||
| Chức năng | Làm lạnh | ||
| Công suất Danh định (Thấp – Cao) |
kW | 2.6(0.8-2.7) | |
| Btu | 8.871(2.730-9,212) | ||
| Tiêu thụ điện | kW | 0,990 | |
| Hiệu suất năng lượng(CSPF) | TCVN 7830 : 2012 |
4,30 | |
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Dòng điện vận hành | A | 5,0 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m³/min | 12,3 | |
| Kích thước điều hòa (Dài x rộng x sâu) |
Dàn lạnh | mm | 838x 280 x 228 |
| Dàn nóng | mm | 660 x 454 x 235 | |
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 18 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh ( Thấp nhất – Cao nhất) | dB | 21-43 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB | 50 | |
| Khả năng hút ẩm | (l/h) | 0,4 | |
| Kích thước (Đường kính ngoài) |
Gas | mm | 9,52 |
| Chất lỏng | mm | 6,35 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | ||
| Độ dài của ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa của ống | m | 12 | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Mitsubishi Electric inverter 9.000BTU 1 chiều MSY-JP25VF
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 200.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU | Bộ | 250.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU | Bộ | 300.000 | |
| 1.4 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 250.000 | |
| 1.5 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 250.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.