điều hòa Mitsubishi Electric 18000Btu 1 chiều MS-JS50VF. Điều hòa nhập khẩu chính hãng Thái Lan. Máy giúp tiết kiệm năng lượng tối đa và vận hành cực kỳ êm ái, giúp mang lại sự thoải mái cho không gian sống và đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí của người dùng. Toàn bộ máy bảo hành chính hãng 24 tháng, máy nén 5 năm.
Điều hòa Mitsubishi Electric 18000Btu MS-JS50VF Thiết kế mẫu mã
Thiết kế đơn giản dễ dàng tháo dỡ vệ sinh bên trong dàn lạnh. Sắc trắng trung tính phù hợp với nhiều thiết kế nội thất khác nhau.
- Lớp sơn chống gỉ kết hợp với kếu cấu thép mạ kẽm của vỏ dàn nóng giúp bảo vệ các bộ phận bên trong trước điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Máy có công suất 12000Btu phù hợp với phòng có diện tích dưới 20m2. Sự lựa chọn lý tưởng cho những phòng như: phòng ngủ, phòng học, văn phòng, ….
Tiết kiệm năng lượng với chế độ Econo Cool
Tính năng Econo Cool tự động điều chỉnh hướng gió dựa trên nhiệt độ tại cửa gió và tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng trên 20%.
- Đảm bảo thoải mái hơn ngay cả khi nhiệt độ cao hơn 2 độ C so với cài đặt thông thường.
Gas R32 hiệu suất làm lạnh nhanh chóng
Gas R32 với nhiều ưu điểm nổi bật, được nhiều hãng điều hòa sử dụng cho sản phẩm của mình.
- Hiệu suất làm lạnh cao. Đảm bảo người sử dụng luôn đạt được giá trị tốt nhất khi sử dụng sản phẩm. Cao hơn nhiều lần so với các dòng gas cũ như R410a, R22
- Thân thiện với môi trường: không gây ảnh hưởng sức khỏe người dùng và không gây ảnh hưởng đến tầng Ô zôn
- Vận hành êm ái, gia tăng độ bền của máy
Xem thêm >>> Tìm hiểu 03 loại gas điều hòa trên thị trường hiện nay
Màng lọc bụi thô kết hợp với các hạt bụi Platinum-Ceramic kháng khuẩn
Màng lọc kết hợp các hạt Platinum-Ceramic có kích thước cực nhỏ, có tác dụng kháng khuẩn và khử mùi hiệu quả. Kích thước của bề mặt ba chiều cũng được mở rộng đáng kể, giúp tăng cường phạm vi lọc khí.
Những tính năng này giúp màng lọc có chất lượng thu gom bụi tốt hơn so với các màng lọc thông thường.
Điều hòa Điều hòa Mitsubishi Electric 18000Btu MS-JS50VF làm lạnh tức thì
Điều hòa Mitsubishi Electric tích hợp tính năng mát lạnh siêu tốc của Mitsubishi Electric đem lại cho bạn những luồng gió máy lạnh tức thì. Nhanh chóng làm lạnh cho căn phòng với luồng thổi mạnh mẽ tối đa ở nhiệt độ thấp nhất trong vòng 2 phút sau khi vận hành.
- Nút Fast: nút mát lạnh siêu tốc. Hướng gió thổi có thể thay đổi tùy ý ngay cả khi đã kích hoạt chế độ.
Dàn nóng độ bền cao
- Hộp kim loại bảo vệ bo mạch giúp vận hành an toàn và phòng chống sự cố cháy nổ do chập mạch.
- Lớp phủ đặc biệt trên bo mạch phòng chống những hư hại do độ ẩm hay côn trùng
- Bảng mạch điện của Mitsubishi Electric có thể chịu được điện áp lên đến 450V
- Một lớp phủ đặc biệt (Blue Fin) được tráng lên hệ thống trao đổi nhiệt của dàn nóng giúp tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí.
Điều hòa Mitsubishi Electric 18000Btu MS-JS50VF – Chế độ bảo hành chuyên nghiệp
Mitsubishi Electric luôn quan tâm đến lợi ích cho người dùng. Tất cả các sản phẩm của Mitsubishi Electric đều có chế độ bảo hành riêng.
Chế độ bảo hành đối với điều hòa treo tường
- Toàn bộ máy bảo hành chính hãng 24 tháng
- Máy nén bảo hành 5 năm
- Bảo hành tại nhà, tiện lợi cho người dùng
Điều hòa Mitsubishi electric chính hãng nhập khẩu Thái Lan
Điều hòa Mitsubishi MS-JS50VF chính hãng được sản xuất tại Thái Lan – Nơi quy tụ sản xuất của nhiều tên tuổi điều hòa hàng đầu hiện nay: Daikin, LG, Samsung, Casper…
Nhà máy Mitsubishi áp dụng công nghệ hàng tiên tiến hàng đầu Nhật Bản tạo ra những sản phẩm chất lượng cao một cách hiệu quả. Đồng thời trên từng khâu sản xuất tất cả các sản phẩm đều được kiểm tra bởi những chuyên gia nhiều kinh nghiệm. Tạo ra sản phẩm giá trị chất lượng đáp ứng tiêu chí Toàn Cầu.
Tiêu chuẩn chế độ bảo hành điều hòa Mitsubishi Electric chuẩn NHẬT
Thời gian bảo hành điều hoà treo tường Mitsubishi Electric MS-JS50VF toàn bộ sản phẩm 2 năm, máy nén 5 năm tại nhà / công trình.

Tổng đài chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng hỗ trợ tiếp nhận xử lý nhanh chóng. Cùng với hệ thống các trạm bảo hành trên Toàn Quốc, đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp tay nghề cao. Do đó Bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng điều hoà Mitsubishi Electric nhé.
Hãy đặt mua điều hòa mitsubishi electric 18000BTU 1 chiều MS-JS50VF ngay hôm nay để có giá tốt nhất.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi electric 18000BTU 1 chiều MS-JS50VF
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MS-JS50VF | |
| Dàn nóng | MU-JS50VF | ||
| Chức năng | Làm lạnh | ||
| Công suất danh định (Thấp – Cao) |
kW | 5,2 | |
| Btu/h | 17.742 | ||
| Tiêu thụ điện | kW | 1,60 | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | TCVN 7830:2015 |
3 sao | |
| 3,45 | |||
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Dòng điện vận hành | A | 7,5 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m3/min | 18,8 | |
| Kích thước điều hòa (Dài x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 923x305x250 |
| Dàn nóng | mm | 800x550x285 | |
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 13 |
| Dàn nóng | kg | 34 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (Thấp nhất – Cao nhất) | dB(A) | 34-49 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB(A) | 51 | |
| Khả năng hút ẩm | l/h | 1,2 | |
| Kích cỡ ống | Gas | mm | 12,7 |
| (Đường kính ngoài) | Chất lỏng | mm | 6,35 |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| Độ dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Mitsubishi electric 18000BTU 1 chiều MS-JS50VF
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 200.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU | Bộ | 250.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU | Bộ | 300.000 | |
| 1.4 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 250.000 | |
| 1.5 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 250.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.