Bài viết Điều hòa âm trần Casper 18000 BTU 1 chiều CC-18FS35
Điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 18000BTU (2HP) 1 chiều thông dụng sản phẩm mới nhất ra mắt 2023 được trang bị những tính năng công nghệ mới nhất, hiện đại nhất nhằm mang lại cho người tiêu dùng trải nghiệm tuyệt vời nhất.

(Điều hòa âm trần Casper CC18FS35 thay thế cho model trước đó CC-18TL22)
Đánh giá chi tiết điều hòa âm trần Casper 18.000BTU 1 chiều CC-18FS35
Casper CC-18FS35 là mẫu điều hòa âm trần 1 chiều làm lạnh với công suất 18.000BTU nên phù hợp cho không gian diện tích 30m2.
Về thiết kế
Dàn lạnh của điều hòa âm trần thiết kế thân máy âm vào bên trong trần thạch cao, tấm mặt Panel hình vuông hiện ra bên ngoài nên đảm bảo tính thẩm mỹ và hiện đại cho căn phòng. Trên thân máy có màn hình LED giúp người dùng có thể dễ dàng quan sát hoặc điều chỉnh hoạt động.

Dàn nóng thì được lắp đặt bên ngoài nên có thiết kế bền bỉ với phần vỏ bên ngoài sử dụng chất liệu thép cứng cáp, ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm được phủ lớp Gold Fin chống ăn mòn nên sẽ giúp nâng cao khả năng trao đổi nhiệt của máy đồng thời gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Công nghệ làm lạnh
Điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 có công suất làm lạnh 18.000BTU, đáp ứng khả năng làm lạnh tối ưu cho những không gian có diện tích 30m2 như phòng khách, hội trường,…
Thiết kế thổi gió 4 hướng kết hợp với cánh quạt quay sẽ giúp hơi lạnh lan tỏa đến mọi vị trí trong căn phòng.
Công nghệ tiết kiệm điện
Điều hòa trang bị tính năng Eco trên điều khiển từ xa, người dùng chỉ cần kích hoạt chế độ này ở trên điều khiển thì tốc độ quay của máy nén và quạt dàn lạnh sẽ được giảm xuống mức tối thiểu. Nhiệt độ trong phòng vẫn sẽ được duy trì nhưng lại tiết kiệm được điện năng từ 10 – 20%.
Sử dụng chất làm lạnh R32
Điều hòa này còn được trang bị môi chất lạnh R32 với rất nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Hiệu suất làm lạnh cao, giúp máy làm lạnh nhanh hơn.
- Giữ hơi lạnh lâu, góp phần tiết kiệm điện năng cho người dùng.
- An toàn với người sử dụng và thân thiện với môi trường.
Thanh lọc không khí
Nhờ được trang bị bộ lọc Multi Filter tuổi thọ cao, nên điều hòa sẽ giúp loại bỏ được những hạt bụi bẩn và các tác nhân dị ứng một cách hiệu quả nhằm bảo vệ sức khỏe của người dùng.
Ngoài những tính năng trên, điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 còn có các tính năng:
- Chế độ hút ẩm
- Chế độ quạt gió Fan Only
- Chế độ ngủ đêm
Thiết kế hiện đại, sang trọng, phù hợp lắp đặt cho không gian <30m2
Máy điều hòa âm trần Casper 18000BTU CC-18FS35 phù hợp lắp đặt cho không gian <30m2 như: phòng khách, nhà ăn, showroom hoặc cửa hàng… Với thiết kế mặt nạ vuông đồng nhất, màu trắng sáng trang nhã, điều hoà âm trần Casper CC18FS35 giúp tôn lên nét đẹp thẩm mỹ cho không gian lắp đặt.
Hiệu suất làm lạnh cao, luồng gió thổi 4 hướng mát lạnh khắp phòng.
Điều hòa Casper âm trần cassette CC-18FS35 làm lạnh nhanh chóng đem lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng chỉ sau thời gian ngắn sau khi khởi động. Điều hòa âm trần CC-18FS35 phân bổ luồng gió đều từ 4 cửa gió, luồng gió thổi mạnh đưa luồng gió mát đi khắp các góc của căn phòng, đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu tối đa cho ngưởi sử dụng. Máy điều hòa âm trần cassette Casper có thể tương thích với nhiều địa hình khác nhau, dù vị trí lắp đặt ở đâu thì cũng không ảnh hưởng đến sự phân bổ luồng gió hay công suất làm lạnh của máy
Hệ thống lọc không khí tối ưu Multi Filter
Điều hòa âm trần 18000BTU Casper CC-18FS35 được trang bị bộ lọc khí Multi Filter giúp khử toàn bộ tác nhân gây hại cho sức khỏe như bụi bẩn, vi khuẩn, phấn hoa,… giúp diệt khuẩn, khử mùi hiệu quả nhờ vậy không khí trong phòng luôn trong lành, giúp bạn tận hưởng cuộc sống thoải mái nhất. Hệ thống lọc này được cấu tạo gồm nhiều lớp máy lọc: máy lọc Nano, máy lọc silver, Cacbon, Bio… hỗ trợ hoạt động lọc không khí hiệu quả hơn.
Tích hợp sẵn bơm nước ngưng
Điều hòa âm trần Casper 18000BTU CC-18FS35 được thiết kế với bơm xả nước trong được lắp sẵn có thể bơm nước ngưng tụ bên trong lên tới độ cao 1.200mm từ máng nước thải ra trong quá trình sử dụng điều hòa. Chính điều này giúp cho việc lắp đặt trở nên dễ dàng và có thể lắp ở mọi không gian địa hình.
Bền bỉ với thời gian
Máy điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 được trang bị dàn tản nhiệt bằng đồng, giảm thiểu sự ăn mòn của các tác nhân bên ngoài như nước mưa, hơi muối giúp máy hoạt động bền bỉ, tăng cao tuổi thọ của máy, bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng sản phẩm.

Điều khiển từ xa sử dụng dễ dàng
Điều hòa âm trần casstte Casper được trang bị điều khiển từ xa kèm theo máy, sử dụng cực kỳ đơn giản thông qua thao tác trên điều khiển từ xa với màn hình LCD to, nút hiển thị rõ ràng… giúp bạn dễ dàng thao tác, cài đặt chế độ bạn mong muốn. Khi có thông báo lỗi xuất hiện trên màn hình LCD của điều khiển từ xa, một đèn LED sẽ bật trên máy. Một mã báo lỗi sẽ xuất hiện giúp bạn nhanh chóng có giải pháp xử lý kịp thời
Môi chất làm lạnh Gas R32 thân thiện với môi trường
Dòng Gas R32 ra đời với nhiều ưu điểm: không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone, hiệu suất làm lạnh cao và tiết kiệm điện năng hơn. Đây là sự lựa chọn đáng tin cậy đối với người sử dụng, thân thiện với môi trường mang lại không gian sống an toàn hơn.

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa âm trần Casper 18000 BTU 1 chiều CC-18FS35
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ (Chưa VAT) |
THÀNH TIỀN (Chưa VAT) |
| 1 | ỐNG ĐỒNG RUBY, BẢO ÔN ĐÔI SUPERLON, BĂNG CUỐN | ||||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 240.000 | ||
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 280.000 | ||
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | ||||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 450.000 | ||
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 650.000 | ||
| 3 | DÂY ĐIỆN (TRẦN PHÚ) | ||||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 17.000 | ||
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 22.000 | ||
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 40.000 | ||
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80.000 | ||
| 4 | APTOMAT (SINO) | ||||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | ||
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280.000 | ||
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | ||||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | ||
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 20.000 | ||
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 40,000 | ||
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50.000 | ||
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | ||||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250.000 | ||
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 50.000 | ||
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 150.000 | ||
| 7 | CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ) | ||||
| 7,1 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng | Bộ | 300.000 | ||
| 7,2 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần | Bộ | 400.000 | ||
| TỔNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||||
| – Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||||
| – Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||||
| – Ý kiến đóng góp vui lòng liên hệ HOTLINE – 0913.82.6633 / 0911.990.880 | |||||
| – Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||||
Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000 BTU 1 chiều CC-18FS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 18000 | ||
| kW | 5.28 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 1.76 | ||
| Dòng điện | A | 14 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1200/1000/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 43/40/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 22 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 26 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 53 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 800x315x545 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 920x400x620 | ||
| Khối lượng máy | kg | 36 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 39 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.